Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debilitating

/di'biliteitiɳ/ phổ biến #11408

Nghĩa thường dùng

làm suy yếu nghiêm trọng, gây tê liệt tính từ

“Debilitating debt crippled the startup's growth plans.”Khoản nợ làm suy yếu nghiêm trọng đã tê liệt kế hoạch tăng trưởng của startup.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

debilitating

/di'biliteitiɳ/

tính từ

  • làm yếu sức, làm suy nhược
    • debilitating weather: khí hậu làm yếu người
Định nghĩa tiếng Anh

a. impairing the strength and vitality

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...