Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debit card

/ˈdebɪt kɑːrd/

Nghĩa thường dùng

thẻ ghi nợ danh từ

“Use your debit card to pay.”Sử dụng thẻ ghi nợ của bạn để thanh toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...