Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debt financing

Nghĩa thường dùng

Huy động vốn thông qua vay mượn thay vì cổ phần. cụm từ

“Debt financing can be a quick way to raise capital.”Tài trợ nợ có thể là cách nhanh chóng để huy động vốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...