Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Debt management

/dɛt ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý nợ cụm từ

“Effective debt management can improve your financial stability.”Quản lý nợ hiệu quả có thể cải thiện sự ổn định tài chính của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Debt management

//

  • (Econ) Quản lý nợ.+ Cụm thuật ngữ này được sử dụng thường liên quan đến công nợ, để chỉ các hoạt động của cơ quan cho vay nợ của NGÂN HÀNG trung ương, thay mặt cho cơ quan vay nợ, để điều chỉnh quy mô và cơ cấu các khoản nợ chưa trả.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...