Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debt relief

/dɛt rɪˈlif/

Nghĩa thường dùng

Giảm bớt hoặc xóa bỏ nghĩa vụ nợ. cụm từ

“The government offered debt relief to struggling citizens.”Chính phủ đã cung cấp sự giảm nợ cho những công dân gặp khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...