debt relief
/dɛt rɪˈlif/
Nghĩa thường dùng
Giảm bớt hoặc xóa bỏ nghĩa vụ nợ.
cụm từ
“The government offered debt relief to struggling citizens.”Chính phủ đã cung cấp sự giảm nợ cho những công dân gặp khó khăn.