Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debt-to-equity ratio

/dɛt tuː ˈɛkwɪti ˈreɪʃioʊ/

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu cụm từ

“A high debt-to-equity ratio can indicate financial risk.”Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu cao có thể chỉ ra rủi ro tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...