Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debtor

/'detә/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13382

Nghĩa thường dùng

Con nợ, người mắc nợ danh từ

“The debtor must repay the loan within six months to avoid extra fees.”Con nợ phải trả lại khoản vay trong vòng sáu tháng để tránh phí bổ sung.

Biến thể từ debtors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

debtor

//

  • (thống kê) người mắc nợ
  • next d. hàng, (số thập phân) tiếp theo
  • previous d. hàng, (số thập phân) đứng trước
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who owes a creditor; someone who has the obligation of paying a debt

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...