debugging
/di:'bʌ^iŋ/
Nghĩa thường dùng
Quá trình tìm và sửa lỗi trong phần mềm.
danh từ
“Debugging is essential for software development.”Gỡ lỗi là điều cần thiết cho phát triển phần mềm.
Biến thể từ
debugging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
debugging
//
- gỡ rối
Định nghĩa tiếng Anh
v locate and correct errors in a computer program code