Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debugging

/di:'bʌ^iŋ/

Nghĩa thường dùng

Quá trình tìm và sửa lỗi trong phần mềm. danh từ

“Debugging is essential for software development.”Gỡ lỗi là điều cần thiết cho phát triển phần mềm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

debugging

//

  • gỡ rối
Định nghĩa tiếng Anh

v locate and correct errors in a computer program code

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...