débutante
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
débutante
/'dekstərəs/
tính từ
- khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo
- a dexterous typist: người đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planist: người chơi pianô giỏi
- thuận dùng tay phải
Từ điển Anh–Việt
112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...