decampment
/di'kæmpmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decampment
/di'kæmpmənt/
danh từ
- sự nhổ trại, sự rút trại
- sự bỏ trốn, sự tẩu thoát, sự chuồn
Định nghĩa tiếng Anh
n. Departure from a camp; a marching off.