Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decampment

/di'kæmpmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decampment

/di'kæmpmənt/

danh từ

  • sự nhổ trại, sự rút trại
  • sự bỏ trốn, sự tẩu thoát, sự chuồn
Định nghĩa tiếng Anh

n. Departure from a camp; a marching off.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...