Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deceased

/di'si:st/ Collins ★ phổ biến #8522

Nghĩa thường dùng

đã chết, đã mất, đã qua đời tính từ

“The deceased was honored at the memorial service.”Người đã mất được vinh danh tại buổi lễ tưởng niệm.

Biến thể từ deceaseds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deceased

/di'si:st/

tính từ

  • đã chết, đã mất, đã qua đời

danh từ

  • the deceased những người đã chết
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who is no longer alive v pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life s dead

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...