deceitful
/di'si:tful/ TOEFL phổ biến #21623
Nghĩa thường dùng
dối trá, lừa dối
tính từ
“His deceitful behavior led to a loss of trust.”Hành vi dối trá của anh ta đã dẫn đến việc mất niềm tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deceitful
//
* tính từ- dối trá, lừa dối; lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt
Định nghĩa tiếng Anh
s. intended to deceive