Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deceitful

/di'si:tful/ TOEFL phổ biến #21623

Nghĩa thường dùng

dối trá, lừa dối tính từ

“His deceitful behavior led to a loss of trust.”Hành vi dối trá của anh ta đã dẫn đến việc mất niềm tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deceitful

//

* tính từ
  • dối trá, lừa dối; lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt
Định nghĩa tiếng Anh

s. intended to deceive

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...