decent meal
Nghĩa thường dùng
bữa ăn tươm tất
cụm từ
“I’m dying of hunger! I need a decent meal.”Tôi đói lắm rồi! Tôi cần một bữa ăn tử tế.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I’m dying of hunger! I need a decent meal.”Tôi đói lắm rồi! Tôi cần một bữa ăn tử tế.
Đang tải...