decently
/'di:sntli/
phó từ
- đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh
- to dress decently: ăn mặc đứng đắn tề chỉnh
- lịch sự, tao nhã, có ý tứ
- kha khá, tươm tất
- tử tế, tốt
- to treat somebody decently: đối đãi tử tế với ai
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a decent manner
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. in a decent manner
Đang tải...