Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decently

/'di:sntli/ phổ biến #22946
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decently

/'di:sntli/

phó từ

  • đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh
    • to dress decently: ăn mặc đứng đắn tề chỉnh
  • lịch sự, tao nhã, có ý tứ
  • kha khá, tươm tất
  • tử tế, tốt
    • to treat somebody decently: đối đãi tử tế với ai
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a decent manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...