Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decimal number system

/ˈdɛsɪməl ˈnʌmbər ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống số thập phân cụm từ

“The decimal number system is widely used in mathematics and everyday life.”Hệ thống số thập phân được sử dụng rộng rãi trong toán học và cuộc sống hàng ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decimal number system

//

  • (Tech) hệ thống số thập phân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...