Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decimal system

Nghĩa thường dùng

hệ thống số thập phân danh từ

“The decimal system is widely used in mathematics and everyday life.”Hệ thống số thập phân được sử dụng rộng rãi trong toán học và cuộc sống hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...