Decision-making process
Nghĩa thường dùng
Quá trình ra quyết định
cụm từ
“Decision-making process includes 6 steps.”Quán trình ra quyết định bao gồm 6 bước.
Từ điển Anh–Việt
111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Decision-making process includes 6 steps.”Quán trình ra quyết định bao gồm 6 bước.
Đang tải...