decisively
/dɪˈsaɪ.sɪv.li/ phổ biến #12191
Nghĩa thường dùng
một cách dứt khoát, quyết đoán
trạng từ
“The board acted decisively to cut spending.”Hội đồng quản trị hành động dứt khoát để cắt giảm chi tiêu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decisively
//
* phó từ- kiên định, dứt khoát
Định nghĩa tiếng Anh
r. with firmness r. with finality; conclusively r. in an indisputable degree