Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deck chairs

Nghĩa thường dùng

ghế xếp ở boong tàu danh từ

“The deck chairs have been stacked against the building.”Những chiếc ghế xếp đã được xếp chồng lên nhau bên cạnh tòa nhà.

Biến thể từ deck chairs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ghế xếp ở boong tàu
    • deck chair rental: thuê ghế xếp ngoài trời
    • beach deck chairs: ghế xếp bãi biển
  • ghế xếp ngoài trời
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...