Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

declaration before shipping

Nghĩa thường dùng

tài liệu hải quan cần thiết trước khi gửi hàng cụm từ

“You need to fill out the customs declaration before shipping the package.”Bạn cần điền tờ khai hải quan trước khi gửi gói hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tài liệu hải quan cần thiết trước khi gửi hàng
    • customs declaration: tờ khai hải quan
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...