Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decline in the number of

Nghĩa thường dùng

giảm số lượng noun+prep+det

“There’s been a recent decline in the number of boys joining the army.”Gần đây số lượng nam giới nhập ngũ đã giảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...