decorative
/'dekərətiv/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6658
Nghĩa thường dùng
trang trí
tính từ
“The decorative elements in the room add charm.”Các yếu tố trang trí trong phòng tạo thêm sức hấp dẫn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decorative
/'dekərətiv/
tính từ
- để trang hoàng
- để trang trí, để làm cảnh
Định nghĩa tiếng Anh
s serving an esthetic rather than a useful purpose