Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decorative

/'dekərətiv/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6658

Nghĩa thường dùng

trang trí tính từ

“The decorative elements in the room add charm.”Các yếu tố trang trí trong phòng tạo thêm sức hấp dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decorative

/'dekərətiv/

tính từ

  • để trang hoàng
  • để trang trí, để làm cảnh
Định nghĩa tiếng Anh

s serving an esthetic rather than a useful purpose

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...