decorator
/'dekəreitə/ phổ biến #13646
Nghĩa thường dùng
thợ sơn/trang trí
danh từ
“The decorator painted the walls white.”Thợ sơn đã sơn tường màu trắng.
Biến thể từ
decorators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decorator
/'dekəreitə/
danh từ
- người trang trí; người làm nghề trang trí (nhà cửa...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who decorates