Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decoy

/di'kɔi/ GRECollins ★ phổ biến #10810
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decoy

/di'kɔi/

danh từ

  • hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời)
  • chim mồi
  • cò mồi (bạc bịp) ((cũng) decoy duck)
  • bẫy, mồi, bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • (quân sự) vật nghi trang (để dụ địch)

ngoại động từ

  • đánh bẫy, giương bẫy, nhử mồi, thả mồi
  • (nghĩa bóng) dụ dỗ, cám dỗ (một cô gái...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a beguiler who leads someone into danger (usually as part of a plot) v. lure or entrap with or as if with a decoy

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...