Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decrease carbon footprint

/dɪˈkriːs ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/

Đang hiển thị mục gốc decrease carbon footprint cho “decreased carbon footprint”.

Nghĩa thường dùng

giảm lượng khí thải carbon cụm từ

“Families can decrease their carbon footprint by using public transport.”Các gia đình có thể giảm lượng khí thải carbon bằng cách sử dụng phương tiện công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...