Decreasing returns
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Decreasing returns
//
- (Econ) Mức sinh lợi giảm dần; Lợi tức giảm dần+ Xem LAW OF DIMINSHING RETURNS, RETURNS TO SCALE.
Từ điển Anh–Việt
111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...