Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decrial

/di'kraiəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decrial

/di'kraiəl/

danh từ

  • sự làm giảm giá trị
  • sự chê bai, sự nói xấu, sự gièm pha, sự công khai chỉ trích
Định nghĩa tiếng Anh

n. A crying down; a clamorous censure; condemnation by censure.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...