Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dedans

/də'dɑ:ɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dedans

/də'dɑ:ɳ/

danh từ (thể dục,thể thao)

  • khán đài bên (trong sân quần vợt)
  • (the dedans) khán giả xem quần vợt
Định nghĩa tiếng Anh

n. A division, at one end of a tennis court, for spectators.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...