Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dedicated

/'dedikeitid/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6670

Nghĩa thường dùng

dành riêng tính từ

“She is a dedicated teacher.”Cô ấy là một giáo viên tận tâm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dedicated

//

* tính từ
  • tận tụy, tận tâm
  • có tính cách chuyên môn
Định nghĩa tiếng Anh

a. devoted to a cause or ideal or purpose

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...