Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deed

/di:d/ GRECollins ★ phổ biến #5766

Nghĩa thường dùng

chứng thư sở hữu, giấy tờ nhà đất danh từ

“The deed was transferred at closing.”Chứng thư sở hữu được chuyển nhượng khi ký kết.

Biến thể từ deeds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deed

/di:d/

danh từ

  • việc làm, hành động, hành vi
    • a good deed: hành động tốt, việc làm tốt
    • to combine words and deed: kết hợp lời nói với việc làm
    • in words and deed: bằng lời nói và bằng việc làm
    • in deed and not in name: bằng những việc làm chứ không bằng lời nói suông
  • kỳ công, chiến công, thành tích lớn
    • heroic deeds: chiến công anh hùng
  • (pháp lý) văn bản, chứng thư
    • to draw up a deed: làm chứng thư

thành ngữ

  1. in very deed
    • (xem) very

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyển nhượng bằng chứng thư
Định nghĩa tiếng Anh

n. a legal document signed and sealed and delivered to effect a transfer of property and to show the legal right to possess it

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...