Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #5766

deed

/di:d/

danh từ

  • việc làm, hành động, hành vi
    • a good deed: hành động tốt, việc làm tốt
    • to combine words and deed: kết hợp lời nói với việc làm
    • in words and deed: bằng lời nói và bằng việc làm
    • in deed and not in name: bằng những việc làm chứ không bằng lời nói suông
  • kỳ công, chiến công, thành tích lớn
    • heroic deeds: chiến công anh hùng
  • (pháp lý) văn bản, chứng thư
    • to draw up a deed: làm chứng thư

thành ngữ

  1. in very deed
    • (xem) very

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyển nhượng bằng chứng thư
Biến thể từ deeds số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a legal document signed and sealed and delivered to effect a transfer of property and to show the legal right to possess it

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...