Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deep underwater

Nghĩa thường dùng

sâu dưới nước cụm từ

“Marine biologists explore deep underwater ecosystems to understand their biodiversity and resilience.”Các nhà sinh vật biển khám phá các hệ sinh thái sâu dưới nước để hiểu sự đa dạng sinh học và khả năng phục hồi của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...