Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deep-rooted hatred

Nghĩa thường dùng

hận thù sâu sắc, lâu đời cụm từ

“The deep-rooted hatred between the two families goes back several generations.”Mối hận thù sâu sắc giữa hai gia đình đã kéo dài nhiều thế hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...