Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deep-seated

/'di:p'si:tid/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

được hình thành sâu sắc, khó thay đổi tính từ

“He has deep-seated fears about flying.”Anh ấy có nỗi sợ sâu sắc về việc bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deep-seated

/'di:p'si:tid/

tính từ

  • sâu kín, thầm kín, ngấm ngầm
    • deep-seated disease: bệnh ngầm ngấm, bệnh ăn sâu
  • (nghĩa bóng) chắc chắn, vững chắc
    • deep-seated conviction: niềm tin vững chắc
Định nghĩa tiếng Anh

s (used especially of ideas or principles) deeply rooted; firmly fixed or held

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...