deep-seated
/'di:p'si:tid/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
được hình thành sâu sắc, khó thay đổi
tính từ
“He has deep-seated fears about flying.”Anh ấy có nỗi sợ sâu sắc về việc bay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deep-seated
/'di:p'si:tid/
tính từ
- sâu kín, thầm kín, ngấm ngầm
- deep-seated disease: bệnh ngầm ngấm, bệnh ăn sâu
- (nghĩa bóng) chắc chắn, vững chắc
- deep-seated conviction: niềm tin vững chắc
Định nghĩa tiếng Anh
s (used especially of ideas or principles) deeply rooted; firmly fixed or held