Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deeply engaged

/ˈdiːpli ɪnˈɡeɪdʒd/

Nghĩa thường dùng

tham gia tích cực hoặc tham gia cụm từ

“The students are deeply engaged in the project.”Các sinh viên đang tham gia tích cực vào dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...