Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deeply impressed

/ˈdiːpli ɪmˈprɛst/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy ngưỡng mộ hoặc tôn trọng cụm từ

“I was deeply impressed by her presentation.”Tôi đã rất ấn tượng với bài thuyết trình của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...