deeply impressed
/ˈdiːpli ɪmˈprɛst/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
cụm từ
“I was deeply impressed by her presentation.”Tôi đã rất ấn tượng với bài thuyết trình của cô ấy.