Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deeply rooted

/ˈdiːpli ˈruːtɪd/

Nghĩa thường dùng

được thiết lập vững chắc và khó thay đổi cụm từ

“Some traditions are deeply rooted in culture.”Một số truyền thống được ăn sâu trong văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...