Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deeply satisfied

Nghĩa thường dùng

rất hài lòng với điều gì đó. cụm từ

“I am deeply satisfied with the service provided.”Tôi rất hài lòng với dịch vụ được cung cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...