Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deeply satisfying

/ˈdiːpli ˈsætɪsfaɪɪŋ/

Nghĩa thường dùng

mang lại nhiều niềm vui hoặc sự hài lòng cụm từ

“The meal was deeply satisfying and delicious.”Bữa ăn rất hài lòng và ngon miệng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...