Từ điển Anh–Việt

109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7415

default

/di'fɔ:lt/

danh từ

  • sự thiếu, sự không có, sự không đủ
    • in default of...: ví thiếu... (cái gì)
  • (pháp lý) sự vắng mặt (không ra hầu toà)
    • to make default: vắng mặt
    • judgment by default: sự không trả nợ được, sự vỡ nợ; sự không trả nợ đúng kỳ hạn ((cũng) default in paying)
  • (thể dục,thể thao) sự bỏ cuộc
    • to lose the game by default: thua trận vì bỏ cuộc

nội động từ

  • (pháp lý) không ra hầu kiện, vắng mặt (tại toà)
  • (pháp lý) không trả nợ được, vỡ nợ; không trả nợ đúng kỳ hạn
  • (thể dục,thể thao) bỏ cuộc

ngoại động từ

  • (pháp lý) xử vắng mặt
Định nghĩa tiếng Anh

n. loss due to not showing up\nn. act of failing to meet a financial obligation\nv. fail to pay up

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...