Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defeasibility

/dɪˈfiːzəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

khả năng bị bác bỏ danh từ

“The defeasibility of the contract was questioned.”Khả năng bị bác bỏ của hợp đồng đã bị đặt câu hỏi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

defeasibility

//

  • xem defeasible

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...