defeasibility
Nghĩa thường dùng
“The defeasibility of the contract was questioned.”Khả năng bị bác bỏ của hợp đồng đã bị đặt câu hỏi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
defeasibility
//
- xem defeasible
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The defeasibility of the contract was questioned.”Khả năng bị bác bỏ của hợp đồng đã bị đặt câu hỏi.
Đang tải...