defeat an opponent
Nghĩa thường dùng
đánh bại đối thủ (trang trọng hơn beat)
cụm từ
“He defeated his opponent in the tennis final.”Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết quần vợt. (Lưu ý: Defeat is more formal than beat.)