Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defeat an opponent

Nghĩa thường dùng

đánh bại đối thủ (trang trọng hơn beat) cụm từ

“He defeated his opponent in the tennis final.”Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết quần vợt. (Lưu ý: Defeat is more formal than beat.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...