Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defenceless

/di'fenslis/

Nghĩa thường dùng

không có khả năng tự bảo vệ tính từ

“The child felt defenceless in the dark.”Đứa trẻ cảm thấy không có khả năng tự vệ trong bóng tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

defenceless

/di'fenslis/

tính từ

  • không được bảo vệ, không được phòng thủ; không có khả năng tự vệ
Định nghĩa tiếng Anh

s lacking protection or support s lacking weapons for self-defense r without defense

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...