defend a case
/dɪˈfɛnd ə keɪs/
Nghĩa thường dùng
bảo vệ quyền lợi của ai đó trong bối cảnh pháp lý
cụm từ
“The lawyer will defend a case in court next week.”Luật sư sẽ bảo vệ một vụ án tại tòa vào tuần tới.