Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defend a case

/dɪˈfɛnd ə keɪs/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ quyền lợi của ai đó trong bối cảnh pháp lý cụm từ

“The lawyer will defend a case in court next week.”Luật sư sẽ bảo vệ một vụ án tại tòa vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...