defend against accusations
/dɪˈfɛnd əˈɡɛnst ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃənz/
Nghĩa thường dùng
bảo vệ chống lại cáo buộc
cụm từ
“She hired a lawyer to defend against accusations of fraud.”Cô ấy đã thuê một luật sư để bảo vệ chống lại cáo buộc gian lận.