Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defend against charges

/dɪˈfɛnd əˈɡɛnst ˈtʃɑrdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ bản thân trước các cáo buộc cụm từ

“He hired a lawyer to defend against charges of fraud.”Anh ấy đã thuê một luật sư để bảo vệ trước các cáo buộc gian lận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...