Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defend civil rights

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ và hỗ trợ quyền hợp pháp của cá nhân. cụm từ

“Lawyers often defend civil rights in court cases.”Các luật sư thường bảo vệ quyền công dân trong các vụ kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...