Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defend freedoms

/dɪˈfɛnd ˈfriːdəmz/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ tự do cụm từ

“Lawyers often defend freedoms in court.”Các luật sư thường bảo vệ tự do tại tòa án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...