Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defend human dignity

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ giá trị vốn có của mỗi cá nhân. cụm từ

“We must defend human dignity in all our actions.”Chúng ta phải bảo vệ nhân phẩm trong mọi hành động của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...