defend human rights
/dɪˈfɛnd ˈhjuː.mən raɪts/
Nghĩa thường dùng
bảo vệ quyền của các cá nhân
cụm từ
“Many organizations work to defend human rights globally.”Nhiều tổ chức làm việc để bảo vệ quyền con người trên toàn cầu.