Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defend human rights

/dɪˈfɛnd ˈhjuː.mən raɪts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ quyền của các cá nhân cụm từ

“Many organizations work to defend human rights globally.”Nhiều tổ chức làm việc để bảo vệ quyền con người trên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...