Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defend individual rights

/dɪˈfɛnd ˌɪndɪˈvɪdʒuəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ quyền của từng cá nhân cụm từ

“Lawyers often defend individual rights in court.”Các luật sư thường bảo vệ quyền cá nhân tại tòa án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...